IndexIndex  ­CalendarCalendar  ­GalleryGallery  ­Trợ giúpTrợ giúp  ­Tìm kiếmTìm kiếm  ­Thành viênThành viên  ­NhómNhóm  ­Đăng kýĐăng ký  ­Đăng NhậpĐăng Nhập  

Bài Gửi Sau Cùng
  • Lịch Truyền Hình
Poll
Bạn thi ĐH theo ngành nào?
 1. Kinh tế
 2. Kỹ thuật
 3. Sư phạm
 4. Y Dược
Xem kết quả
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề nàyShare | 

 

 Học tiếng Anh theo chủ để

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Thu Feb 18, 2010 4:46 pm

đi du học

Vip Member

helloeveryone

Vip Member

Xem lý lịch thành viên
Bài gửi: 422
Đến từ: vinh city
Status: đi du học

Bài gửiTiêu đề: Học tiếng Anh theo chủ để

 
Volunteer work and literacy programs

• Volunteer (volunteer for sth/ to do th) n. người tình nguyện, người xung phong, người sẵn sàng làm việc gì.
Volunteer adj. tình nguyện, tự nguyện
Volunteer v. (volunteer sth for sth)
• donation n. sự đóng góp dâng hiến
*A donation of (something, eg. money) to something or someone.
• charity n. lòng bác ái, lòng nhân đức, từ thiện
lòng nhân hậu, khoan dung
* do something out of charity : làm điều gì vì lòng từ thiện
* charity fund : quỹ từ thiện
* raise money for charity
* live on/off charity
• charitableness n. lòng nhân đức, lòng từ thiện
chariable adj. rộng lượng, khoan dung, bao dung
* charitable to/towards sb : rộng lượng trong việc đưa thức ăn cho người nghèo, nhân đức từ thiện
Synomyms
* kindness * goodwill
* altruism : chủ nghĩa vị tha, lòng vị tha
* generousity : sự khoan hồng, hành động rộng lượng, sự hào phóng
* favor : sự ủng hộ, giúp đỡ
* philanthropy : lòng thương người, lòng nhân đức.
* tolerance : lòng khoan dung, sự tha thứ.
* compassion : lòng thương, lòng trắc ẩn.
to feel compassion for somebody
be filled with compassion
* humanity : lòng nhân đạo, lòng nhân hậu
a crime against humanity
* mercy : lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
for mercy's sake
•gratitude n. lòng biết ơn
* obligation : sự biết ơn hàm ơn, chịu ơn
to be under an obligation
to repay an obligation
* thankfulness
* gratefulness
•handicapped a. thiệt thòi
tàn tật, bị tật nguyền
be handicapped by a lack of education : bị thiệt thòi vì không được học
handicap n. tật nguyền, tinh thần thể xác.
Synomyms
*disbility : sự bất tài, bất lực
Physical disability causes mental anguish : Sự bất lực về thể xác gây nên những nỗi đau tinh thần
*anguish : nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.
• martyr n. kẻ chết vì nghĩa, kẻ chết vì đạo, liệt sĩ
martyr to sth. người luôn đau khổ vì cái gì đó
* the injured in the war : thương binh
* the people who have sufferd badly in the wars
• disadvantaged a. bị thiệt thòi về mặt kinh tế hoặc xã hội.
the disadvantaged n. người bị thiệt thòi
Synomyms
*underprivileged: bị thiệt thòi so với những người khác về quyền lợi được hưởng.
*deprived : không có lương thực, nhà ở, chữa bệnh thông thường
Antonyms
*privileged : có đặc quyền, được đặc ân
• invalid n. người bị bệnh tật, tàn tật, người tàn phế.
a. dành cho người tàn tật,.. ; thuộc về người tàn tật,…
Synomyms
*patient.
* shut-in : người tàn tật, người ốm yếu, không thể ra ngoài được
(adj) không thể ra ngoài được
*convalescent : người đang dưỡng bệnh
*valetudinarian : người đang ốm yếu, dưỡng bệnh.
• organisation n.
Synomyms
*federation, association, alliance, affiliation, company, corporation, guild, club, league, school, society, institute, party, corps.
• fund-raising performances : chương trình biểu diễn gây quỹ.
• reciept n. giấy biên lai nhận tiền
v. kí nhận số tiền trên một biên lai, hóa đơn
Synomyms
* taking : số tiền thu
* acceptace : sự nhận thanh toán (hóa đơn), hóa đơn được nhận thạnh toán
• campaign n. chiến dịch
v. (+ for/against sb/sth) tham gia chiến dịch
Synomyms
* crusade : chiến dịch, cuộc vận động lớn
* drive : đợt phát động, đọt vận động
* project : công cuộc lớn
crusade, drive, movement, push, bid, program, project, action, attack, war, jihad
• eradicate v. xoá bỏ
Synomyms uproot, remove, extirpate, extract, destroy, demolish, abolish, erase, eliminate, wipe out, exterminate, kill, annihilate
* extirpate : : làm tiệt giống, trừ tiệt
extirpate social evils : xoá bỏ tệ nạn xã hội
* eliminate : loại trừ
* annihilate : thủ tiêu, tiêu diệt
Synomyms
*enlarge, inflate, increase, dilate, swell, clow up, amplify, escalate
*amplify : mở rộng, phóng đại, thổi phồng
*escalate :
-House prices have escalated rapidly: giá nhà leo thang nhanh chóng
-The steadily escalating level of unemployment: mức độ thất nghiệp leo thang không ngừng.
• universal a. thuộc về mọi người, vạn vật
• fight, struggle v. + for, against
• Universalisation of Primary Education : Chương trình Phổ cập giáo dục tiểu học.
The Vietnam Society of Learning Promotion : Hội khuyến học Việt Nam
• remedial a. for slow and disadvantaged pupils
•hamlet n. làng nhỏ, xóm thôn, bản.
•supersition n. mê tín dị đoan, [belief in the supernatural, irrational fear of the unknown]
Synomyms
* credulity, gullibility : tính cả tin, nhẹ dạ
* delusion, illusion, moonshine : ảo tưởng, ảo giác
• sanitation n. vấn đề vệ sinh
• salutation n. cách chào, lời chào
• diligent n. siêng năng, cần cù = harkworking, industrious.




The benefits is gained by the student volunteers.
1. volunteer work helps them gain firsthand experience in life.
2. develope their interpersonal skills.
3. attain mutual understanding.
4. promote friendship and discover our own talents

Some volunteer work

1. directing vehicles at the intersection.
2. taking part in directing the traffic.
3. taking care of war invalids and the families of martyrs.
4. mending roofs, windows, tables, desks, benches etc.
5. building houses for poor people.
6. preparing food for the homeless.
7. serveing poor people.
8. saving the environment.
9. conducting literacy class for adults
10. doing their shopping


Expressing Gratitude and Responding to Thanks

Expressions of gratitudes Responses to thanks
In conversations and a Thank-you letter
• Thank you very much for…
• I’m very obliged to you for…
• It is extremely good/kind of you to…
• I’m really/most grateful to you …
• On behalf of…, I’m writing to thank you for..
• I would like to give a special thank to you for..
• I would like to give my sincerest thanks to you for …
• We’re extremely thankful for your …
• Once again, I…
• Thanks again and say hello to… • (It’s ) my pleasure.
• Delighted I was able to help.
• It was the least I could do.
• You’re welcome
• It’s OK



[red]Chú ý: Sắp tới mình sẽ ít khi sử dụng điện thoại di động. Do nhiều nguyên nhân điều này có thể sẽ kéo dài. Khi có việc cần, hãy ...gặp mình. Cảm ơn.[/red]


Fri Feb 19, 2010 7:59 pm

sweets

Member

pikachu

Member

Xem lý lịch thành viên
Bài gửi: 5
Status: sweets

Bài gửiTiêu đề: Re: Học tiếng Anh theo chủ để

 
Hoc Tieng Anh bang Tho cung de hieu naz Very Happy rabbit pig


Fri Feb 19, 2010 9:43 pm


Điều Hành Viên

lonelyplanet

Điều Hành Viên

Xem lý lịch thành viên
Bài gửi: 585
Đến từ: Truong Sa

Bài gửiTiêu đề: Re: Học tiếng Anh theo chủ để

 
Viết có dấu đj bạn.
Bạn có thể học Tiếng Anh bằg thơ trên tạp chí Văn học và Tuổi trẻ.


Số lần được cảm ơn : Message reputation : 100% (1 vote)


Wed Mar 31, 2010 3:02 pm

sweets

Member

pikachu

Member

Xem lý lịch thành viên
Bài gửi: 5
Status: sweets

Bài gửiTiêu đề: Re: Học tiếng Anh theo chủ để

 
uh,thanks nha


Wed Mar 31, 2010 6:36 pm


Điều Hành Viên

lonelyplanet

Điều Hành Viên

Xem lý lịch thành viên
Bài gửi: 585
Đến từ: Truong Sa

Bài gửiTiêu đề: Re: Học tiếng Anh theo chủ để

 
Ko có chi.
Cái chuyên mục Kết hợp học tiếng anh và Ngữ văn của Gs. Nguyễn Khắc Phi trên VHTT theo tui là khá hay, phân tích đk nét tinh tế và sâu sắc của Tiếng anh, một điều rất cần thiết cho ñ ai muốn đj du học.



Ta muốn hồn trào ra đầu ngọn bút. Mỗi lời thơ đều dính não cân ta

 

Học tiếng Anh theo chủ để

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions of this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: ·´`·.(*·.¸(`·.¸Học, Học Nữa, Học Mãi...¸.·´)¸.·*).·´`· :: Môn Học Khác-
Gửi bài mới   Trả lời chủ đề này

Powered by phpBB® Version 2.0.